Nghĩa tiếng Việt
- Ý kiến, quan điểm.danh từEN-VI Dict
- Dư luận.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh giá; (+ phủ định) sự đánh giá cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What is your opinion on this new plan?
-
Public opinion can change very quickly these days.
-
I have a high opinion of her work.
-
in my opinion
theo ý kiến tôi
-
a matter of opinion
một vấn đề có thể tranh cãi