Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí cơ hội; giá cơ hội (cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The opportuniti cost appeared in the report.
/ ˈkɔst/
opportuniti cost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí cơ hội; giá cơ hội (cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác).
The opportuniti cost appeared in the report.