TanroDictionary

orator

/ˈɒrətə(r)/

Anh
0

orator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người diễn thuyết; nhà hùng biện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người diễn thuyết; nhà hùng biện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The orator spoke clearly to the quiet crowd.