TanroDictionary Sổ từ

organon

/ˈɔrɡəˌnɑːn/

Anh
0

organon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương tiện tư duy; Hệ thống lôgic; bản luận về lôgic; Tập sách "công cụ" (của A-ri-xtốt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương tiện tư duy.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống lôgic; bản luận về lôgic.danh từEN-VI Dict
  3. Tập sách "công cụ" (của A-ri-xtốt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Logic became his main organon for study.

  2. The book offered an organon for debate.

  3. Students read the old organon carefully.