Nghĩa tiếng Việt
- Phương tiện tư duy.danh từEN-VI Dict
- Hệ thống lôgic; bản luận về lôgic.danh từEN-VI Dict
- Tập sách "công cụ" (của A-ri-xtốt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Logic became his main organon for study.
-
The book offered an organon for debate.
-
Students read the old organon carefully.