Nghĩa tiếng Việt
- Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy.tính từEN-VI Dict
- Hoa mỹ (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ornate box was hard to open.
-
His ornate speech was full of details.
/ɔːˈneɪt/
ornate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy; Hoa mỹ (văn).
The ornate box was hard to open.
His ornate speech was full of details.