TanroDictionary Sổ từ

ornate

/ɔːˈneɪt/

Anh Thông dụng
0

ornate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy; Hoa mỹ (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy.tính từEN-VI Dict
  2. Hoa mỹ (văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ornate box was hard to open.

  2. His ornate speech was full of details.