Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào tạo xương, nguyên bào xương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An osteoblast builds new bone tissue.
/ˈɑːstiəˌblæst/
osteoblast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào tạo xương, nguyên bào xương.
An osteoblast builds new bone tissue.