TanroDictionary Sổ từ

outcast

/ˈaʊtkɑːst/

Anh
0

outcast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị xã hội ruồng bỏ; Người bơ vơ, người vô gia cư; Vật bị vứt bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị xã hội ruồng bỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Người bơ vơ, người vô gia cư.danh từEN-VI Dict
  3. Vật bị vứt bỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Bị ruồng bỏ.tính từEN-VI Dict
  5. Bơ vơ, vô gia cư.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outcast sat alone on the bench.

  2. The outcast slept near the station.

  3. The broken toy was an outcast now.

  4. She felt outcast after the argument.

  5. The outcast child found a safe home.