Nghĩa tiếng Việt
- Người bị xã hội ruồng bỏ.danh từEN-VI Dict
- Người bơ vơ, người vô gia cư.danh từEN-VI Dict
- Vật bị vứt bỏ.danh từEN-VI Dict
- Bị ruồng bỏ.tính từEN-VI Dict
- Bơ vơ, vô gia cư.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outcast sat alone on the bench.
-
The outcast slept near the station.
-
The broken toy was an outcast now.
-
She felt outcast after the argument.
-
The outcast child found a safe home.