TanroDictionary Sổ từ

outcross

/ˈɑʊtˌkrɔs/

Anh
0

outcross là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giao phối cùng giống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giao phối cùng giống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The breeder chose an outcross to improve the plants.