TanroDictionary Sổ từ

outdo

/ˌaʊtˈduː/

Anh
0

outdo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt, hơn hẳn; Làm giỏi hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượt, hơn hẳn.động từEN-VI Dict
  2. Làm giỏi hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I hope to outdo my last score.

  2. She tried to outdo herself on the project.

  3. to outdo oneself

    vượt hơn hẳn mình trước đây; hết sức, cố gắng, nổ lực