Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài trời, ở ngoài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoyed an outdoor class in the park.
-
an outdoor class
một lớp học ngoài trời
-
outdoor relief
tiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần
/ˈaʊtdɔː(r)/
outdoor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài trời, ở ngoài.
We enjoyed an outdoor class in the park.
an outdoor class
một lớp học ngoài trời
outdoor relief
tiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần