TanroDictionary Sổ từ

outdoor

/ˈaʊtdɔː(r)/

Anh
0

outdoor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài trời, ở ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài trời, ở ngoài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We enjoyed an outdoor class in the park.

  2. an outdoor class

    một lớp học ngoài trời

  3. outdoor relief

    tiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần