Nghĩa tiếng Việt
- Đánh thắng.động từEN-VI Dict
- Đánh giỏi hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our team outfight theirs every time.
-
She learned to outfight fear.
/aʊtfˈaɪt/
outfight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh thắng; Đánh giỏi hơn.
Our team outfight theirs every time.
She learned to outfight fear.