TanroDictionary Sổ từ

outfight

/aʊtfˈaɪt/

Anh
0

outfight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh thắng; Đánh giỏi hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh thắng.động từEN-VI Dict
  2. Đánh giỏi hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our team outfight theirs every time.

  2. She learned to outfight fear.