TanroDictionary Sổ từ

outlast

/ˌaʊtˈlɑːst/

Anh
0

outlast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn, sống lâu hơn (ai); tồn tại quá, dùng được quá, sống được quá (một thời gian nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn, sống lâu hơn (ai); tồn tại quá, dùng được quá, sống được quá (một thời gian nào).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old building will not outlast the winter storm.

  2. he will not outlast six months

    ông ta sẽ không sống được quá sáu tháng