Nghĩa tiếng Việt
- Tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn, sống lâu hơn (ai); tồn tại quá, dùng được quá, sống được quá (một thời gian nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old building will not outlast the winter storm.
-
he will not outlast six months
ông ta sẽ không sống được quá sáu tháng