TanroDictionary Sổ từ

outpour

/ˌɑʊtˈpɔr/

Anh
0

outpour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đổ ra, sự chảy tràn ra; Đổ ra, chảy tràn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổ ra, sự chảy tràn ra.danh từEN-VI Dict
  2. Đổ ra, chảy tràn ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An outpour of rain flooded the yard.

  2. Tears outpour when she hears the song.