TanroDictionary Sổ từ

outreach

/ˈaʊtriːtʃ/

Anh
0

outreach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt hơn; Với xa hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượt hơn.động từEN-VI Dict
  2. Với xa hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hikers outreach the ridge before sunset.

  2. She tried to outreach her hand for the apple.