Nghĩa tiếng Việt
- Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước.động từEN-VI Dict
- Vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He can outride a fast horse.
-
The ship outride the rough weather.
/ˌɑʊtˈrɑɪd/
outride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước; Vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè).
He can outride a fast horse.
The ship outride the rough weather.