TanroDictionary

outs

/ˈaʊts/

Anh
0

outs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của out.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manager outs the facts at once.