TanroDictionary Sổ từ

outvote

/ˌaʊtˈvəʊt/

Anh
0

outvote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thắng phiếu (trong cuộc bầu phiếu, trong sự biểu quyết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thắng phiếu (trong cuộc bầu phiếu, trong sự biểu quyết).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their team outvoted the others on the plan.