Nghĩa tiếng Việt
- Thắng phiếu (trong cuộc bầu phiếu, trong sự biểu quyết).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their team outvoted the others on the plan.
/ˌaʊtˈvəʊt/
outvote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thắng phiếu (trong cuộc bầu phiếu, trong sự biểu quyết).
Their team outvoted the others on the plan.