Nghĩa tiếng Việt
- Nặng hơn; nặng quá đối với (cái gì... ).động từEN-VI Dict
- Có nhiều tác dụng hơn, có nhiều giá trị hơn, có nhiều ảnh hưởng hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy box outweighs the small bag.
-
Her experience outweighs her lack of confidence.