Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ thái độ vênh váo đắc thắng đối với (ai).động từEN-VI Dict
- Vênh váo hơn (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to overcrow his rival after the game.
-
Do not overcrow your sister during the match.
/ˈəʊvəˌkrəʊ/
overcrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỏ thái độ vênh váo đắc thắng đối với (ai); Vênh váo hơn (ai).
He tried to overcrow his rival after the game.
Do not overcrow your sister during the match.