TanroDictionary

overcrow

/ˈəʊvəˌkrəʊ/

Anh
0

overcrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỏ thái độ vênh váo đắc thắng đối với (ai); Vênh váo hơn (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ thái độ vênh váo đắc thắng đối với (ai).động từEN-VI Dict
  2. Vênh váo hơn (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to overcrow his rival after the game.

  2. Do not overcrow your sister during the match.