Nghĩa tiếng Việt
- Mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên.động từEN-VI Dict
- Lớn mau quá, lớn nhanh quá.động từEN-VI Dict
- Lớn quá khổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Vines overgrow the old stone wall.
-
The kids overgrow their clothes very fast.
-
The table is overgrow for this room.