Nghĩa tiếng Việt
- Đun quá nóng, hâm quá nóng.động từEN-VI Dict
- Xúi giục, khuấy động (quần chúng).động từEN-VI Dict
- Trở nên quá nóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not overheat the milk.
-
The speech overheated the crowd.
-
The engine overheated during the long drive.