TanroDictionary Sổ từ

overshoot

/ˌəʊvəˈʃuːt/

Anh Thông dụng
0

overshoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắn quá đích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắn quá đích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arrow can overshoot the target in strong wind.