TanroDictionary Sổ từ

oversupply

/əʊvəsəˈplʌɪ/

Anh
0

oversupply là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cung cấp quá mức; Cung cấp quá mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cung cấp quá mức.danh từEN-VI Dict
  2. Cung cấp quá mức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Oversuppli made the shelves look crowded.

  2. The store oversuppli the market with fruit.