TanroDictionary Sổ từ

pacificator

/pəˈsɪfəˌkeɪtɜː/

Anh
0

pacificator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bình định; người dẹp yên; Người hoà giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bình định; người dẹp yên.danh từEN-VI Dict
  2. Người hoà giải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pacificator settled the dispute calmly.

  2. She worked as a pacificator between friends.