TanroDictionary Sổ từ

pageant

/ˈpædʒənt/

Anh
0

pageant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đám rước lộng lẫy; Hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời; Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám rước lộng lẫy.danh từEN-VI Dict
  2. Hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời.danh từEN-VI Dict
  3. Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The parade became a bright pageant.

  2. The school staged a pageant about history.

  3. The party was only pageant and little substance.