TanroDictionary Sổ từ

pagoda

/pəˈɡəʊdə/

Anh Thông dụng
0

pagoda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chùa; Đồng pagôt (tiền vàng Ân-độ thời xưa); Quán (bán báo, thuốc lá... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chùa.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng pagôt (tiền vàng Ân-độ thời xưa).danh từEN-VI Dict
  3. Quán (bán báo, thuốc lá... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We visited a quiet pagoda on the hill.

  2. He found an old pagoda in a museum box.

  3. The old pagoda sold newspapers near the station.