TanroDictionary Sổ từ

painstaking

/ˈpeɪnzteɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

painstaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chịu khó, cần cù; cẩn thận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu khó, cần cù; cẩn thận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her painstaking work made every line neat.