TanroDictionary Sổ từ

palmy

/ˈpɑːmi/

Anh
0

palmy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ; Chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ.tính từEN-VI Dict
  2. Chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The palmi tree lined the road.

  2. He enjoyed the palmy days of his youth.

  3. palmy days

    những ngày huy hoàng