Nghĩa tiếng Việt
- Sự tê liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Làm tê liệt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injury caused a strange palsi in his leg.
-
The illness palsied her hand for months.
/ˈpɔlzi/
palsy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tê liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Làm tê liệt.
The injury caused a strange palsi in his leg.
The illness palsied her hand for months.