TanroDictionary Sổ từ

pamper

/ˈpæmpə(r)/

Anh Thông dụng
0

pamper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuông chiều, làm hư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nuông chiều, làm hư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They pamper the puppy with treats.