Nghĩa tiếng Việt
- Xem paranoiac: (thuộc) chứng paranoia, (thuộc) chứng hoang tưởng bộ phậndanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry paranoic points to paranoiac.
/ˌperəˈnɔɪt/
paranoic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem paranoiac.
The entry paranoic points to paranoiac.