TanroDictionary Sổ từ

park

/pɑːk/

Anh
0

park là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vườn hoa, công viên; Bãi (bãi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn); Bãi (để xe, để pháo...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vườn hoa, công viên.danh từEN-VI Dict
  2. Bãi (bãi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn).danh từEN-VI Dict
  3. Bãi (để xe, để pháo...).danh từEN-VI Dict
  4. Khoanh vùng thành công viên.động từEN-VI Dict
  5. Bố trí (pháo...) vào bãi.động từEN-VI Dict
  6. Đỗ (xe...) ở bãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked through the park every Sunday morning.

  2. The deer ran across the park at dusk.

  3. The car sat in the parking park.

  4. They park the land with trees and paths.

  5. They parked the cannons behind the hill.