Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Xã.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) Giáo xứ, (thuộc) giáo khu.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất địa phương, hạn chế trong phạm vi địa phương nhỏ hẹp (công việc...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a parochial view of the problem.
-
The parochial office was closed today.
-
His plan was too parochial to help others.