Nghĩa tiếng Việt
- Con vẹt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Nhắc lại như vẹt, nói như vẹt.động từEN-VI Dict
- Dạy (ai... ) nhắc lại như vẹt; dạy (ai... ) nói như vẹt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The parrot copied every sound in the room.
-
Do not parrot the answer without thinking.
-
The coach taught him to parrot the phrases.