Nghĩa tiếng Việt
- Không trọn ngày công.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works as a part-time worker at the cafe.
-
part-time worker
công nhân nửa thất nghiệp
/ˈpɑːrtˈtɑɪm/
part-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trọn ngày công.
She works as a part-time worker at the cafe.
part-time worker
công nhân nửa thất nghiệp