TanroDictionary Sổ từ

passionate

/ˈpæʃənət/

Anh Thông dụng
0

passionate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha; Dễ giận, dễ cáu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ giận, dễ cáu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leader gave a passionate speech to the crowd.

  2. The passionate child snapped at her brother.

  3. a passionate speech

    một bài diễn văn đầy nhiệt tình

  4. a passionate nature

    bản tính sôi nổi