TanroDictionary Sổ từ

pasture

/ˈpɑːstʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

pasture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng cỏ, bãi cỏ; Cỏ (cho súc vật gặm); Chăn thả (súc vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng cỏ, bãi cỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Cỏ (cho súc vật gặm).danh từEN-VI Dict
  3. Chăn thả (súc vật).động từEN-VI Dict
  4. Ăn cỏ (ở đồng cỏ... ).động từEN-VI Dict
  5. Ăn cỏ, gặm cỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cows rested in the green pasture.

  2. Fresh pasture covered the hill behind us.

  3. We pasture the goats on that field.

  4. The sheep pasture near the river.

  5. The horses pasture there all summer.