Nghĩa tiếng Việt
- Miếng vá.danh từEN-VI Dict
- Miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương... ).danh từEN-VI Dict
- Miếng bông che mắt đau.danh từEN-VI Dict
- Nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt).danh từEN-VI Dict
- Mảnh đất.danh từEN-VI Dict
- Màng, vết, đốm lớn.danh từEN-VI Dict
- Mảnh thừa, mảnh vụn.danh từEN-VI Dict
- Bản vá lỗi.danh từEN-VI Dict
- Vá.động từEN-VI Dict
- Dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì).động từEN-VI Dict
- Ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau).động từEN-VI Dict
- Hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì).động từEN-VI Dict
- Vá lỗi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sewed a patch on her jeans.
-
He put a patch on the sore.
-
The nurse used a patch over his eye.
-
She wore a tiny patch on her cheek.
-
She found a small patch of potatoes.