TanroDictionary

patch

/pætʃ/

Anh
0

patch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng vá; Miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương... ); Miếng bông che mắt đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng vá.danh từEN-VI Dict
  2. Miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương... ).danh từEN-VI Dict
  3. Miếng bông che mắt đau.danh từEN-VI Dict
  4. Nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt).danh từEN-VI Dict
  5. Mảnh đất.danh từEN-VI Dict
  6. Màng, vết, đốm lớn.danh từEN-VI Dict
  7. Mảnh thừa, mảnh vụn.danh từEN-VI Dict
  8. Bản vá lỗi.danh từEN-VI Dict
  9. Vá.động từEN-VI Dict
  10. Dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì).động từEN-VI Dict
  11. Ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau).động từEN-VI Dict
  12. Hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì).động từEN-VI Dict
  13. Vá lỗi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sewed a patch on her jeans.

  2. He put a patch on the sore.

  3. The nurse used a patch over his eye.

  4. She wore a tiny patch on her cheek.

  5. She found a small patch of potatoes.