Nghĩa tiếng Việt
- Lớp gỉ đồng (ở ngoài những đồ đồng cũ).danh từEN-VI Dict
- Nước bóng (trên mặt đồ gỗ cổ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old vase had a green patina.
-
Time gave the table a soft patina.
/ˈpætɪnə/
patina là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp gỉ đồng (ở ngoài những đồ đồng cũ); Nước bóng (trên mặt đồ gỗ cổ).
The old vase had a green patina.
Time gave the table a soft patina.