Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của patronise.động từEN-VI Dict
- Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên, dậy đời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept patronising his younger brother at dinner.
-
His patronising tone made the meeting awkward.