Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Rơi lộp độp (mưa... ), chạy lộp cộp (vó ngựa... ); kêu lộp cộp.động từEN-VI Dict
- Làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp.động từEN-VI Dict
- Tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người.danh từEN-VI Dict
- Câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát).danh từEN-VI Dict
- Lời (của một bài hát, của một vở kịch vui).danh từEN-VI Dict
- Lời nói ba hoa rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
- Nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh... ).động từEN-VI Dict
- Nói liến thoắng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard the patter of rain on the roof.
-
Rain pattered softly against the window.
-
She pattered seeds across the garden bed.
-
He kept the patter on the desk.
-
His patter before the song made everyone smile.