TanroDictionary

patter

/ˈpætə(r)/

Anh
0

patter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa... ); Rơi lộp độp (mưa... ), chạy lộp cộp (vó ngựa... ); kêu lộp cộp; Làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Rơi lộp độp (mưa... ), chạy lộp cộp (vó ngựa... ); kêu lộp cộp.động từEN-VI Dict
  3. Làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp.động từEN-VI Dict
  4. Tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người.danh từEN-VI Dict
  5. Câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát).danh từEN-VI Dict
  6. Lời (của một bài hát, của một vở kịch vui).danh từEN-VI Dict
  7. Lời nói ba hoa rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
  8. Nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh... ).động từEN-VI Dict
  9. Nói liến thoắng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard the patter of rain on the roof.

  2. Rain pattered softly against the window.

  3. She pattered seeds across the garden bed.

  4. He kept the patter on the desk.

  5. His patter before the song made everyone smile.