TanroDictionary

pattern

/ˈpætn/

Anh
0

pattern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu mẫu, gương mẫu; Mẫu hàng; Mẫu, mô hình, kiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu mẫu, gương mẫu.danh từEN-VI Dict
  2. Mẫu hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Mẫu, mô hình, kiểu.danh từEN-VI Dict
  4. Mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa... ).danh từEN-VI Dict
  5. Đường hướng dẫn hạ cánh.danh từEN-VI Dict
  6. Sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá.danh từEN-VI Dict
  7. Lấy làm kiểu mẫu.động từEN-VI Dict
  8. Trang trí bằng mẫu vẽ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She follows a pattern of virtues.

  2. Please check the new pattern card.

  3. He rode a bicycle of an old pattern.

  4. The curtain had a blue flower pattern.

  5. The pilot followed the landing pattern carefully.