TanroDictionary Sổ từ

pawer

/ˈpɔːə/

Anh
0

pawer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem paw.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem paw: Chân (có vuốt của mèo, hổ... )danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry pawer points to paw.