Nghĩa tiếng Việt
- Chân (có vuốt của mèo, hổ... ).danh từEN-VI Dict
- Bàn tay; nét chữ.danh từEN-VI Dict
- Cào, tát (bằng chân có móng sắc).động từEN-VI Dict
- Gõ chân xuống (đất) (ngựa).động từEN-VI Dict
- Cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc.động từEN-VI Dict
- Gõ chân xuống đất (ngựa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat's paw scratched the mat.
-
He wrote his name with a shaky paw.
-
The dog pawed the door to get inside.
-
The horse pawed the ground impatiently.
-
He pawed through the drawer for his keys.