TanroDictionary Sổ từ

paw

/pɔː/

Anh
0

paw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân (có vuốt của mèo, hổ... ); Bàn tay; nét chữ; Cào, tát (bằng chân có móng sắc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân (có vuốt của mèo, hổ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bàn tay; nét chữ.danh từEN-VI Dict
  3. Cào, tát (bằng chân có móng sắc).động từEN-VI Dict
  4. Gõ chân xuống (đất) (ngựa).động từEN-VI Dict
  5. Cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc.động từEN-VI Dict
  6. Gõ chân xuống đất (ngựa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat's paw scratched the mat.

  2. He wrote his name with a shaky paw.

  3. The dog pawed the door to get inside.

  4. The horse pawed the ground impatiently.

  5. He pawed through the drawer for his keys.