Nghĩa tiếng Việt
- Cá đù.danh từEN-VI Dict
- Cá hồi con.danh từEN-VI Dict
- Chùm chuông.danh từEN-VI Dict
- Hồi chuông.danh từEN-VI Dict
- Hồi tràng (sấm, cười... ).danh từEN-VI Dict
- Rung, ngân, vang.động từEN-VI Dict
- Rung, đánh từng hồi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A peal flashed silver under the water.
-
The net caught a peal near the river.
-
A peal of bells filled the square.
-
She saw the peal yesterday.
-
A peal of thunder shook the entire house.