TanroDictionary Sổ từ

peal

/piːl/

Anh
0

peal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá đù; Cá hồi con; Chùm chuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá đù.danh từEN-VI Dict
  2. Cá hồi con.danh từEN-VI Dict
  3. Chùm chuông.danh từEN-VI Dict
  4. Hồi chuông.danh từEN-VI Dict
  5. Hồi tràng (sấm, cười... ).danh từEN-VI Dict
  6. Rung, ngân, vang.động từEN-VI Dict
  7. Rung, đánh từng hồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A peal flashed silver under the water.

  2. The net caught a peal near the river.

  3. A peal of bells filled the square.

  4. She saw the peal yesterday.

  5. A peal of thunder shook the entire house.