TanroDictionary

pear

/peə(r)/

Anh
0

pear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả lê; Cây lê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả lê.danh từEN-VI Dict
  2. Cây lê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a sweet pear for lunch.

  2. A pear grew beside the old fence.