TanroDictionary Sổ từ

pearl

/pɜːl/

Anh Thông dụng
0

pearl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt trai, ngọc trai; Ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)); Hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt trai, ngọc trai.danh từEN-VI Dict
  2. Ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  3. Hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ... ).danh từEN-VI Dict
  4. Viên nhỏ, hạt nhỏ.danh từEN-VI Dict
  5. Chữ cỡ 5.danh từEN-VI Dict
  6. Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối... ).danh từEN-VI Dict
  7. Rắc thành những giọt long lanh như hạt trai.động từEN-VI Dict
  8. Rê, xay, nghiền (lúa mạch... ) thành những hạt nhỏ.động từEN-VI Dict
  9. Làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai.động từEN-VI Dict
  10. Đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương... ).động từEN-VI Dict
  11. Mò ngọc trai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a beautiful necklace with a pearl.

  2. The ring held one small pearl.

  3. A pearl of dew shone on the leaf.

  4. He dropped a pearl into the bowl.

  5. Use pearl size for the title.