Nghĩa tiếng Việt
- Hạt trai, ngọc trai.danh từEN-VI Dict
- Ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ... ).danh từEN-VI Dict
- Viên nhỏ, hạt nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Chữ cỡ 5.danh từEN-VI Dict
- Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối... ).danh từEN-VI Dict
- Rắc thành những giọt long lanh như hạt trai.động từEN-VI Dict
- Rê, xay, nghiền (lúa mạch... ) thành những hạt nhỏ.động từEN-VI Dict
- Làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai.động từEN-VI Dict
- Đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương... ).động từEN-VI Dict
- Mò ngọc trai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a beautiful necklace with a pearl.
-
The ring held one small pearl.
-
A pearl of dew shone on the leaf.
-
He dropped a pearl into the bowl.
-
Use pearl size for the title.