Nghĩa tiếng Việt
- Riêng, riêng biệt; đặc biệt.tính từEN-VI Dict
- Kỳ dị, khác thường.tính từEN-VI Dict
- Tài sản riêng; đặc quyền riêng.danh từEN-VI Dict
- Giáo khu độc lập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This flower has a peculiar smell.
-
His quiet laugh was peculiar and surprising.
-
The old map was his peculiar.
-
The peculiar was important at work.