TanroDictionary Sổ từ

peculiar

/pɪˈkjuːliə(r)/

Anh Thông dụng
0

peculiar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Riêng, riêng biệt; đặc biệt; Kỳ dị, khác thường; Tài sản riêng; đặc quyền riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Riêng, riêng biệt; đặc biệt.tính từEN-VI Dict
  2. Kỳ dị, khác thường.tính từEN-VI Dict
  3. Tài sản riêng; đặc quyền riêng.danh từEN-VI Dict
  4. Giáo khu độc lập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This flower has a peculiar smell.

  2. His quiet laugh was peculiar and surprising.

  3. The old map was his peculiar.

  4. The peculiar was important at work.