TanroDictionary Sổ từ

pencil

/ˈpensl/

Anh
0

pencil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bút chì; Vật hình bút chì; ; (toán học) hình chùm nhọn, chùm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bút chì.danh từEN-VI Dict
  2. Vật hình bút chì.danh từEN-VI Dict
  3. ; (toán học) hình chùm nhọn, chùm.danh từEN-VI Dict
  4. Lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ).danh từEN-VI Dict
  5. Bút vẽ.danh từEN-VI Dict
  6. Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì.động từEN-VI Dict
  7. Ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá.động từEN-VI Dict
  8. .động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sharpened his pencil before class.

  2. The pencil was shaped like a small stick.

  3. The diagram shows a pencil of planes in space.

  4. His pencil gave the sketch a lively look.

  5. The artist chose a pencil for the portrait.