Nghĩa tiếng Việt
- Cờ hiệu, cờ đoàn, cờ đội (hình đuôi nheo).danh từEN-VI Dict
- Cờ đuôi nheo (trên tàu).danh từEN-VI Dict
- Cờ trang trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship flew a bright pennon in the wind.
-
A white pennon hung from the ship's mast.
-
They used a pennon for the garden party.