TanroDictionary Sổ từ

pennon

/ˈpɛnən/

Anh
0

pennon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cờ hiệu, cờ đoàn, cờ đội (hình đuôi nheo); Cờ đuôi nheo (trên tàu); Cờ trang trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cờ hiệu, cờ đoàn, cờ đội (hình đuôi nheo).danh từEN-VI Dict
  2. Cờ đuôi nheo (trên tàu).danh từEN-VI Dict
  3. Cờ trang trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship flew a bright pennon in the wind.

  2. A white pennon hung from the ship's mast.

  3. They used a pennon for the garden party.